A2 · Bài 13 · Kể chuyện, việc đang xảy ra trong quá khứ
I was cooking when you called.
Lúc bạn gọi tôi đang nấu ăn.. Bài 13 A2 (Nền tảng) có 18 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề kể chuyện, việc đang xảy ra trong quá khứ.
Từ mới (18 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| while | /waɪl/ | conj | trong khi |
| suddenly | /ˈsʌdənli/ | adv | bất ngờ, đột nhiên |
| happen | /ˈhæpən/ | v | xảy ra |
| accident | /ˈæksɪdənt/ | n | tai nạn |
| fall | /fɔːl/ | v | ngã, rơi (quá khứ: fell) |
| break | /breɪk/ | v | làm vỡ, gãy (quá khứ: broke) |
| lose | /luːz/ | v | làm mất (quá khứ: lost) |
| find | /faɪnd/ | v | tìm thấy (quá khứ: found) |
| police | /pəˈliːs/ | n | cảnh sát |
| noise | /nɔɪz/ | n | tiếng ồn |
| scared | /skeəd/ | adj | sợ hãi |
| surprised | /səˈpraɪzd/ | adj | ngạc nhiên |
| lucky | /ˈlʌki/ | adj | may mắn |
| carefully | /ˈkeəfəli/ | adv | cẩn thận |
| quickly | /ˈkwɪkli/ | adv | nhanh chóng |
| then | /ðen/ | adv | rồi, sau đó |
| finally | /ˈfaɪnəli/ | adv | cuối cùng |
| story | /ˈstɔːri/ | n | câu chuyện |
Ngữ pháp
Thì quá khứ tiếp diễn
S + was / were + V-ing
Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ, hoặc bị một việc khác cắt ngang.
I was cooking at 7 o'clock last night.
ai biː ˈkukiɳ æt klɔk lɑːst nait
Tối qua lúc 7 giờ tôi đang nấu ăn.
They were sleeping when the noise started.
ðei biː slˈiːpɪŋ wen ðiː nɔiz
Họ đang ngủ thì tiếng ồn bắt đầu.
When và while
was / were V-ing + when + quá khứ đơn · while + was / were V-ing
Việc dài dùng tiếp diễn, việc ngắn chen vào dùng quá khứ đơn.
I was walking home when it suddenly rained.
ai biː ˈwɔːkiɳ houm wen it sˈʌdənli
Tôi đang đi bộ về thì trời đột nhiên mưa.
While she was reading, her phone fell on the floor.
wail ʃiː biː ˈriːdiɳ həː foun fel ɔn ðiː floor
Trong lúc cô ấy đang đọc sách, điện thoại rơi xuống sàn.
Kể chuyện theo thứ tự
First … Then … After that … Finally …
Từ nối giúp câu chuyện mạch lạc.
First I lost my wallet. Then I called the police. Finally, a kind man found it.
fəːst ai luːz mai ˈwɔlit ðen ai ðiː pəˈliːs ˈfainəli ei kaind mæn faund it
Đầu tiên tôi mất ví. Rồi tôi gọi cảnh sát. Cuối cùng một người tốt bụng tìm thấy nó.
After that, we went home quickly.
ˈɑːftə ðæt wiː houm ˈkwikli
Sau đó, chúng tôi nhanh chóng về nhà.