Kasser English
A2 · Bài 14 · Giải trí, trải nghiệm

Have you ever been to a concert?

Bạn đã bao giờ đi xem hòa nhạc chưa?. Bài 14 A2 (Nền tảng) có 19 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề giải trí, trải nghiệm.

Từ mới (19 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
experience/ɪkˈspɪəriəns/ntrải nghiệm, kinh nghiệm
hobby/ˈhɒbi/nsở thích
museum/mjuːˈziːəm/nbảo tàng
theatre/ˈθɪətə/nnhà hát
festival/ˈfestɪvl/nlễ hội
band/bænd/nban nhạc
song/sɒŋ/nbài hát
singer/ˈsɪŋə/nca sĩ
actor/ˈæktə/ndiễn viên
video/ˈvɪdiəʊ/nvideo
photo/ˈfəʊtəʊ/nảnh
camera/ˈkæmərə/nmáy ảnh
boring/ˈbɔːrɪŋ/adjchán
interesting/ˈɪntrəstɪŋ/adjthú vị
famous/ˈfeɪməs/adjnổi tiếng
favourite/ˈfeɪvərɪt/adjyêu thích nhất
prefer/prɪˈfɜː/vthích hơn
twice/twaɪs/advhai lần
recently/ˈriːsntli/advgần đây

Ngữ pháp

Hiện tại hoàn thành: trải nghiệm

Have you ever + V3? · I've been to … · I've never + V3

“Been to” = đã từng đến. Không nói thời điểm cụ thể; nếu nói thời điểm thì chuyển sang quá khứ đơn.

Have you ever been to a concert? – Yes, twice.
hæv juː ˈevə biː tuː ei kənˈsəːt jes twais
Bạn đã bao giờ đi xem hòa nhạc chưa? – Rồi, hai lần.
I've never seen a famous actor.
ˈnevə siː ei ˈfeiməs ˈæktə
Tôi chưa bao giờ gặp diễn viên nổi tiếng.

Hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

I've seen that film. (không rõ khi nào) · I saw it last week. (có thời điểm)

Khi hỏi tiếp về chi tiết (khi nào, ở đâu) thì chuyển sang quá khứ đơn.

Have you seen this video? – Yes, I watched it yesterday.
hæv juː siː ðis ˈvidiou jes ai it ˈjestədi
Bạn xem video này chưa? – Rồi, hôm qua tôi xem.
She has visited the museum. She went there in May.
ʃiː hæv ðiː mjuːˈziəm ʃiː ðeə in mei
Cô ấy đã thăm bảo tàng. Cô ấy đến đó hồi tháng Năm.

-ing và -ed: boring / bored

The film is boring. → I'm bored. · interesting / interested

-ing miêu tả sự vật, -ed miêu tả cảm xúc của người. “I'm boring” nghĩa là tôi là người nhàm chán!

The concert was interesting, so we were very excited.
ðiː kənˈsəːt biː ˈintristiɳ sou wiː biː ˈveri ikˈsaitid
Buổi hòa nhạc thú vị nên chúng tôi rất hào hứng.
I'm bored. This song is boring.
bˈɔːd ðis sɔɳ ˈɪz ˈbɔːriɳ
Tôi chán. Bài hát này chán.

Prefer … to … / favourite

I prefer A to B. · My favourite + danh từ + is …

Nói sở thích rõ ràng hơn like.

I prefer the theatre to the cinema.
ai priˈfəː ðiː ˈθiətə tuː ðiː ˈsinimə
Tôi thích nhà hát hơn rạp chiếu phim.
My favourite singer is from Korea.
mai ˈfeivərit ˈsiɳə ˈɪz frɔm
Ca sĩ yêu thích nhất của tôi đến từ Hàn Quốc.