actor (/ˈæktə/, danh từ) nghĩa là diễn viên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với actor
I've never seen a famous actor.
ˈnevə siː ei ˈfeiməs ˈæktə
Tôi chưa bao giờ gặp diễn viên nổi tiếng.
actor (/ˈæktə/, danh từ) nghĩa là diễn viên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.