add (/æd/, động từ) nghĩa là ((thường) + up, together) cộng; thêm vào, làm tăng thêm; nói thêm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với add
Yes, and add a line: ‘Please find attached the price list for 2026.’
jes ænd æd ei lain pliːz faind ətˈætʃt ðiː prais list fɔː
Có, thêm câu: ‘Xin gửi kèm bảng giá năm 2026.’
That's negotiable. We can add an amendment before the contract is signed.
ˈðæts niˈgouʃjəbl wiː kæn æd æn əˈmendmənt biˈfɔː ðiː ˈkɔntrækt ˈɪz sˈaɪnd
Cái đó thương lượng được. Chúng ta có thể thêm điều khoản sửa đổi trước khi ký.
Please add a chart to the summary. The board prefers visual data.
pliːz æd ei tʃɑːt tuː ðiː ˈsʌməri ðiː bɔːd ˈvizjuəl ˈdeitə
Thêm biểu đồ vào bản tóm tắt nhé. Hội đồng thích dữ liệu trực quan.
Only if we add a night shift. Otherwise we risk having to recall the products later.
ˈounli if wiː æd ei nait ʃift ˈʌðəwaiz wiː risk tuː riˈkɔːl ðiː lˈeɪtə
Chỉ khi thêm ca đêm. Nếu không, ta có nguy cơ phải thu hồi sản phẩm sau này.
I'd add more practical skills. Knowledge from books is useful, but assignments based on real problems on campus are better than another certificate.
aid æd mɔː ˈpræktikəl ˈnɔlidʤ frɔm ˈɪz ˈjuːsful bʌt ɔn ˈril ɔn ˈkæmpəs ɑː ˈbetə ðæn əˈnʌðə səˈtifikit
Tôi sẽ thêm kỹ năng thực hành. Kiến thức từ sách hữu ích, nhưng bài tập dựa trên vấn đề thực tế trong trường thì tốt hơn một chứng chỉ nữa.