Kasser English

address

/əˈdres/
danh từ
địa chỉ; bài nói chuyện, diễn văn; cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện

address (/əˈdres/, danh từ) nghĩa là địa chỉ; bài nói chuyện, diễn văn; cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 1 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ địa chỉ; bài nói chuyện, diễn văn; cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện
  • động từ đề địa chỉ; gửi; xưng hô, gọi
    to a letter – đề địa chỉ trên một bức thư

Câu ví dụ với address

Instead of punishing petty crime harshly, we should address its root causes.
inˈsted ɔv pˈʌnɪʃɪŋ ˈpeti kraim hˈɑːʃli wiː ʃˈʊd əˈdres its ruːt
Thay vì trừng phạt tội vặt nặng tay, ta nên giải quyết nguyên nhân gốc rễ.
Rehabilitation should be the priority. Teenagers who are convicted and locked up often learn more about crime inside than outside, whereas restorative programmes and support address the root causes, which are usually deprivation and neglect.
ˈriːə ʃˈʊd biː ðiː priority huː ɑː ænd p ˈɔːfn ləːn mɔː əˈbaut kraim ˈinˈsaid ðæn ˈautˈsaid we rˈ z risˈtɔrətiv ænd səˈpɔːt əˈdres ðiː ruːt wit ɑː ˈjuː u li ænd niˈglekt
Cải tạo nên là ưu tiên. Thiếu niên bị kết án và giam giữ thường học thêm về tội phạm ở trong tù hơn ở ngoài, trong khi các chương trình phục hồi và hỗ trợ giải quyết được nguyên nhân gốc rễ, thường là thiếu thốn và bị bỏ bê.