Kasser English

festival

/ˈfestɪvl/
danh từ
lễ hội

festival (/ˈfestɪvl/, danh từ) nghĩa là lễ hội. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn; đợt biểu diễn nhạc lớn, thường kỳ (ở các nơi nổi tiếng)
    a film festival – đại hội điện ảnh
  • tính từ thuộc ngày hội

Câu ví dụ với festival

Have you ever been to a music festival?
hæv juː ˈevə biː tuː ei ˈmjuːzik ˈfestivəl
Bạn đã bao giờ đi lễ hội âm nhạc chưa?
Cool! I've never been to a festival. I prefer museums and the theatre.
kuːl ˈnevə biː tuː ei ˈfestivəl ai priˈfəː ænd ðiː ˈθiətə
Hay quá! Mình chưa từng đi lễ hội. Mình thích bảo tàng và nhà hát hơn.
We're considering sponsoring a music festival.
kənˈsidəriɳ ei ˈmjuːzik ˈfestivəl
Chúng tôi đang cân nhắc tài trợ một lễ hội âm nhạc.