video (/ˈvɪdiəʊ/, danh từ) nghĩa là video. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ truyền hình
- tính từ (thuộc) truyền hình; dùng trong truyền hình
Câu ví dụ với video
Have you seen this video? – Yes, I watched it yesterday.
hæv juː siː ðis ˈvidiou jes ai it ˈjestədi
Bạn xem video này chưa? – Rồi, hôm qua tôi xem.