very (/ˈveri/, tính từ) nghĩa là thực, thực sự; chính, ngay; chỉ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ thực, thực sự; chính, ngay; chỉin very deed – thực ra
- trạng từ rất, lắm, hơn hết; chính, đúng, ngayvery beautiful – rất đẹp
Câu ví dụ với very
What's your new teacher like? – She's very friendly.
jɔː njuː ˈtiːtʃə laik ˈveri ˈfrendli
Cô giáo mới thế nào? – Cô ấy rất thân thiện.
She's kind and funny, so she's very popular. But she's a little shy with new people.
kaind ænd ˈfʌni sou ˈveri ˈpɔpjulə bʌt ei ˈlitl ʃai wi njuː ˈpiːpl
Tốt bụng và hài hước, nên rất được yêu mến. Nhưng hơi nhút nhát với người lạ.
Wear sunglasses, it's very sunny.
weə sˈʌŋɡlɑːsɪz ˈveri ˈsʌni
Đeo kính râm đi, trời nắng lắm.
It's very hot in Ho Chi Minh City in April.
ˈveri hɔt in hou ˈsiti in ˈeiprəl
Tháng Tư ở TP.HCM rất nóng.
Yes, very! There's fog every morning. You'd need a coat, boots and a scarf.
jes ˈveri fɔg ˈevri ˈmɔːniɳ niːd ei kout buːts ænd ei skɑːf
Có, lạnh lắm! Sáng nào cũng có sương mù. Phải mặc áo khoác, đi bốt và quàng khăn.