Kasser English

famous

/ˈfeɪməs/
tính từ
nổi tiếng

famous (/ˈfeɪməs/, tính từ) nghĩa là nổi tiếng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với famous

I've never seen a famous actor.
ˈnevə siː ei ˈfeiməs ˈæktə
Tôi chưa bao giờ gặp diễn viên nổi tiếng.
A famous band from Korea. I took a lot of photos and videos.
ei ˈfeiməs bænd frɔm ai teik ei lɔt ɔv fˈəʊtəʊz ænd
Một ban nhạc nổi tiếng từ Hàn Quốc. Mình chụp nhiều ảnh và quay video.
Have you ever visited a famous temple abroad?
hæv juː ˈevə ei ˈfeiməs ˈtempl əˈbrɔːd
Bạn đã bao giờ đến một ngôi đền nổi tiếng ở nước ngoài chưa?
Hoi An is located in central Vietnam and is famous for its old town.
æn ˈɪz in ˈsentrəl viˌɛtˈnɑm ænd ˈɪz ˈfeiməs fɔː its ould taun
Hội An nằm ở miền Trung Việt Nam và nổi tiếng với phố cổ.
Limiting the number of visitors at famous attractions may be less convenient, but it protects what makes a place worth visiting.
lˈɪmɪtɪŋ ðiː ˈnʌmbə ɔv æt ˈfeiməs mei biː les kənˈviːnjənt bʌt it w t ei pleis wəːθ ˈvizitiɳ
Giới hạn số khách ở các điểm tham quan nổi tiếng có thể kém thuận tiện hơn, nhưng nó bảo vệ điều làm nên giá trị của nơi đó.