Kasser English

fan

/fæn/
danh từ
người hâm mộ, người say mê; cái quạt; cái quạt lúa

fan (/fæn/, danh từ) nghĩa là người hâm mộ, người say mê; cái quạt; cái quạt lúa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người hâm mộ, người say mê; cái quạt; cái quạt lúa
    film fans – những người mê chiếu bóng
  • động từ quạt (thóc...); thổi bùng, xúi giục; trải qua theo hình quạt
    to fan the flame of war – thổi bùng ngọn lửa chiến tranh