family (/ˈfæmili/, danh từ) nghĩa là gia đình, gia quyến; con cái trong gia đình; dòng dõi, gia thế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với family
I'm going to travel to Da Lat with my family.
ˈgouiɳ tuː ˈtræveil tuː dɑː ˈlæt wi mai ˈfæmili
Mình sẽ đi Đà Lạt với gia đình.
There are four people in my family.
ðeə ɑː fɔː ˈpiːpl in mai ˈfæmili
Gia đình tôi có bốn người.
How many people are there in your family?
hau ˈmeni ˈpiːpl ɑː ðeə in jɔː ˈfæmili
Gia đình bạn có mấy người?
There are five people in my family.
ðeə ɑː faiv ˈpiːpl in mai ˈfæmili
Gia đình tôi có năm người.
Living in an extended family helps children learn good values.
ˈliviɳ in æn ɛkstˈɛndɪd ˈfæmili tʃaild ləːn gud
Sống trong gia đình nhiều thế hệ giúp trẻ học được giá trị tốt.