favourite (/ˈfeɪvərɪt/, tính từ) nghĩa là yêu thích nhất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ được mến chuộng, được ưa thíchone's favourite author – tác giả mình ưa thích
- danh từ người được ưa chuộng; vật được ưa thích; sủng thần; ái thiếp, quý phi
Câu ví dụ với favourite
My favourite singer is from Korea.
mai ˈfeivərit ˈsiɳə ˈɪz frɔm
Ca sĩ yêu thích nhất của tôi đến từ Hàn Quốc.
Hoa says: “Saturday is my favourite day!”
ˈsætədi ˈɪz mai ˈfeivərit dei
Hoa nói: “Thứ Bảy là ngày tôi thích nhất!”