Kasser English

twice

/twaɪs/
trạng từ
hai lần

twice (/twaɪs/, trạng từ) nghĩa là hai lần. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với twice

I have to clean my room twice a week.
ai hæv tuː kliːn mai rum twais ei wiːk
Tôi phải dọn phòng hai lần một tuần.
Have you ever been to a concert? – Yes, twice.
hæv juː ˈevə biː tuː ei kənˈsəːt jes twais
Bạn đã bao giờ đi xem hòa nhạc chưa? – Rồi, hai lần.
“Yes, twice. It's the most beautiful place in the city,” said Hung.
jes twais ðiː moust ˈbjuːtəful pleis in ðiː ˈsiti sei hæɳ
“Rồi, hai lần. Đây là nơi đẹp nhất thành phố,” Hùng nói.
Expenses have exceeded the limit twice since January.
hæv ðiː ˈlimit twais sins ˈdʤænjuəri
Chi phí đã vượt hạn mức hai lần kể từ tháng Một.
Social media ads were twice as effective as TV ads.
ˈsouʃəl ˈmiːdjəm biː twais æz ˈifektiv æz ˈtiˈvi
Quảng cáo mạng xã hội hiệu quả gấp đôi quảng cáo TV.