A2 · Bài 15 · Năm mới, dự định, ước mơ
Next year I want to learn to drive.
Năm sau tôi muốn học lái xe.. Bài 15 A2 (Nền tảng) có 19 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề năm mới, dự định, ước mơ.
Từ mới (19 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| New Year | /ˌnjuː ˈjɪə/ | n | Năm mới |
| Tet | /tet/ | n | Tết |
| wish | /wɪʃ/ | n | lời chúc, điều ước |
| lucky money | /ˌlʌki ˈmʌni/ | n | tiền lì xì |
| relative | /ˈrelətɪv/ | n | họ hàng |
| tradition | /trəˈdɪʃn/ | n | truyền thống |
| decide | /dɪˈsaɪd/ | v | quyết định |
| hope | /həʊp/ | v | hy vọng |
| dream | /driːm/ | n | ước mơ |
| goal | /ɡəʊl/ | n | mục tiêu |
| learn | /lɜːn/ | v | học (kỹ năng) |
| drive | /draɪv/ | v | lái xe |
| save | /seɪv/ | v | tiết kiệm |
| abroad | /əˈbrɔːd/ | adv | ở nước ngoài |
| change | /tʃeɪndʒ/ | v | thay đổi |
| improve | /ɪmˈpruːv/ | v | cải thiện |
| fireworks | /ˈfaɪəwɜːks/ | n | pháo hoa |
| countdown | /ˈkaʊntdaʊn/ | n | đếm ngược |
| congratulations | /kənˌɡrætʃuˈleɪʃnz/ | interj | chúc mừng |
Ngữ pháp
Want / hope / decide / plan + to V
want to + V · hope to + V · decide to + V · plan to + V
Nhóm động từ theo sau là to + động từ nguyên mẫu. So sánh với like / enjoy + V-ing.
I want to learn to drive next year.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv nekst jəː
Năm sau tôi muốn học lái xe.
We've decided to save money and travel abroad.
diˈsaidid tuː seiv ˈmʌni ænd ˈtræveil əˈbrɔːd
Chúng tôi đã quyết định tiết kiệm tiền và đi nước ngoài.
Lời chúc Năm mới
Happy New Year! · I wish you + danh từ · Congratulations on …
“I wish you good health and happiness.” Sau wish you là danh từ, không phải câu.
Happy New Year! I wish you good luck and good health.
ˈhæpi njuː jəː ai wi juː gud lʌk ænd gud ˈhiːliɳ
Chúc mừng năm mới! Chúc bạn may mắn và sức khỏe.
Congratulations on your new job!
ɔn jɔː njuː dʤɔb
Chúc mừng công việc mới của bạn!
Ôn tập: will / going to / hiện tại tiếp diễn cho tương lai
will (quyết định ngay) · going to (dự định) · am meeting (lịch đã hẹn)
Ba cách nói tương lai gặp xuyên suốt cấp 2. Lịch chắc chắn có thể dùng hiện tại tiếp diễn.
I'm going to improve my English this year.
ˈgouiɳ tuː imˈpruːv mai ˈiɳgliʃ ðis jəː
Năm nay tôi sẽ cải thiện tiếng Anh.
We're visiting our relatives on the first day of Tet.
ˈvizitiɳ ˈauə ɔn ðiː fəːst dei ɔv
Mùng một Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.