decide (/dɪˈsaɪd/, động từ) nghĩa là quyết định. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với decide
To some extent. They help the police arrest criminals and help the court decide who is guilty, but they don't stop every offence.
tuː sʌm iksˈtent ðei help ðiː pəˈliːs əˈrest ænd help ðiː kɔːt diˈsaid huː ˈɪz ɡˈɪlti bʌt ðei dount stɔp ˈevri əˈfens
Ở mức độ nào đó. Chúng giúp cảnh sát bắt tội phạm và giúp toà xác định ai có tội, nhưng không ngăn được mọi hành vi phạm tội.
Technology may also play a role: CCTV cameras discourage theft in city centres, and DNA evidence helps courts decide who is guilty.
tekˈnɔlədʤi mei ˈɔːlsou plei ei roul disˈkʌridʤ θeft in ˈsiti ænd ˈdiˌɛˈneɪ ˈevidəns diˈsaid huː ˈɪz ɡˈɪlti
Công nghệ cũng có thể góp phần: camera giám sát hạn chế trộm cắp ở trung tâm thành phố, và bằng chứng ADN giúp toà án xác định ai có tội.
Patients must decide whether or not to give consent to genetic screening.
mʌst - məst diˈsaid ˈwe ɔː nɔt tuː giv kənˈsent tuː dʤiˈnetik skrˈiːnɪŋ
Bệnh nhân phải quyết định có đồng ý sàng lọc gen hay không.