Kasser English

drive

/draɪv/
động từ
lái xe

drive (/draɪv/, động từ) nghĩa là lái xe. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe; đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà); sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch)
    to go for a drive – đi chơi bằng xe
  • động từ dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi; đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng); cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...)
    to drive somebody into a corner – dồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí

Câu ví dụ với drive

I want to learn to drive next year.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv nekst jəː
Năm sau tôi muốn học lái xe.
I want to learn to drive and save money for a trip abroad.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mình muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.
Mai wants to learn to drive and save money for a trip abroad.
tuː ləːn tuː draiv ænd seiv ˈmʌni fɔː ei trip əˈbrɔːd
Mai muốn học lái xe và tiết kiệm tiền đi nước ngoài.

Cụm từ thường gặp có drive