drink
/driɳk/
danh từ
đồ uống, thức uống; rượu mạnh ((cũng) strong drink); hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát)
drink (/driɳk/, danh từ) nghĩa là đồ uống, thức uống; rượu mạnh ((cũng) strong drink); hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ đồ uống, thức uống; rượu mạnh ((cũng) strong drink); hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát)solf drinks – đồ uống nhẹ (không có chất rượu)
- động từ uống (rượu, nước...); uống cạn; (nghĩa bóng) tận hưởng; chịu đựng cho đến cùng; uống hết, rượu chè phung phí hết (tiền...)to drink the waters – uống nước suối khoáng (để chữa bệnh)
Câu ví dụ với drink
You drink too much coffee.
juː driɳk tuː mʌtʃ ˈkɔfi
Bạn uống quá nhiều cà phê.
You should rest and drink a lot of water. And don't worry too much.
juː ʃˈʊd rest ænd driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd dount ˈwʌri tuː mʌtʃ
Bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước. Đừng lo lắng quá.
Nam: “Drink a lot of water and rest. Don't go out today.”
driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd rest dount gou aut tədˈeɪ
Nam: “Uống nhiều nước và nghỉ ngơi. Hôm nay đừng ra ngoài.”