Kasser English
A1 · Bài 6 · Sở thích, đồ ăn thức uống

I like coffee, but I don't like tea.

Tôi thích cà phê nhưng không thích trà.. Bài 6 A1 (Nền tảng) có 18 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề sở thích, đồ ăn thức uống.

Từ mới (18 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
like/laɪk/vthích
love/lʌv/vyêu, rất thích
want/wɒnt/vmuốn
eat/iːt/văn
drink/drɪŋk/vuống
coffee/ˈkɒfi/ncà phê
tea/tiː/ntrà
water/ˈwɔːtə/nnước
milk/mɪlk/nsữa
rice/raɪs/ncơm, gạo
bread/bred/nbánh mì
fruit/fruːt/ntrái cây
apple/ˈæpl/ntáo
fish/fɪʃ/ncá
chicken/ˈtʃɪkɪn/ngà, thịt gà
but/bʌt/conjnhưng
and/ænd/conjvà
too/tuː/advcũng

Ngữ pháp

Thì hiện tại đơn: I like / I don't like

S + V · S + don't + V (I, you, we, they)

Nói thói quen, sở thích. Phủ định thêm don't trước động từ, động từ giữ nguyên.

I like coffee.
ai laik ˈkɔfi
Tôi thích cà phê.
I don't like milk.
ai dount laik milk
Tôi không thích sữa.

Câu hỏi Do you …?

Do you + V …? – Yes, I do. / No, I don't.

Hỏi về thói quen, sở thích. Trả lời ngắn dùng do/don't, không lặp động từ.

Do you like tea? – Yes, I do.
duː juː laik tiː jes ai duː
Bạn thích trà không? – Có.
Do you want some water? – No, thanks.
duː juː wɔnt sʌm ˈwɔːtə nou ˈθæɳks
Bạn muốn uống nước không? – Không, cảm ơn.

Nối câu với and / but

A and B · A, but B

“and” nối hai ý giống nhau, “but” nối hai ý trái ngược.

I like rice and fish.
ai laik rais ænd fiʃ
Tôi thích cơm và cá.
I like coffee, but I don't like tea.
ai laik ˈkɔfi bʌt ai dount laik tiː
Tôi thích cà phê nhưng không thích trà.