like (/laik/, liên từ) nghĩa là (thông tục) thay cho as như. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- liên từ (thông tục) thay cho as nhưI cannot do it like you do – tôi không thể làm cái đó như anh làm
- giới từ như; không ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả; chắc như đinh đóng cộtdon't talk like that – đừng nói như vậy
- động từ thích ưa, chuộng, yêu; muốn, ước mong; thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ...)do you like fish? – anh có thích cá không?
- tính từ giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại; thực đúng, đúng như mong đợi; thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòngas like as two peas – giống nhau như hai giọt nước
Câu ví dụ với like
I don't like these shoes. I like the white ones.
ai dount laik ðis ai laik ðiː wait
Tôi không thích đôi giày này. Tôi thích đôi trắng.
I'd like a T-shirt in size M.
aid laik ei ˈtiːʃəːt in saiz em
Tôi muốn một áo thun cỡ M.
Would you like to pay by cash or card?
wˈʊd juː laik tuː pei bai kæʃ ɔː kɑːd
Anh muốn trả tiền mặt hay thẻ?
Yes, I'd like this dress, please. Could I try it on?
jes aid laik ðis dres pliːz kæn ai trai it ɔn
Vâng, tôi muốn chiếc váy này. Tôi mặc thử được không?
I'd like a glass of water.
aid laik ei glɑːs ɔv ˈwɔːtə
Cho tôi một ly nước.