Kasser English

light

/lait/
tính từ
sáng sủa, sáng; nhạt (màu sắc); nhẹ, nhẹ nhàng

light (/lait/, tính từ) nghĩa là sáng sủa, sáng; nhạt (màu sắc); nhẹ, nhẹ nhàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sáng sủa, sáng; nhạt (màu sắc); nhẹ, nhẹ nhàng
    light blue – xanh nhạt
  • danh từ ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày; nguồn ánh sáng, đèn đuốc; lửa, tia lửa; diêm, đóm
    to stand in somebody's light – đứng lấp bóng ai; (nghĩa bóng) làm hại ai, cản trở ai làm việc gì
  • động từ đốt, thắp, châm, nhóm; soi sáng, chiếu sáng; soi đường
    to light a fire – nhóm lửa
  • trạng từ nhẹ, nhẹ nhàng; (xem) come; ngủ không say, ngủ dể tỉnh
    to tread light – giảm nhẹ

Câu ví dụ với light

“We should pack light clothes and sunglasses,” says Minh.
wiː ʃˈʊd pæk lait klouðz ænd sˈʌŋɡlɑːsɪz
“Mình nên mang đồ mỏng và kính râm,” Minh nói.
Then I found my phone and turned on the light.
ðen ai faund mai foun ænd tˈɜːnd ɔn ðiː lait
Rồi tôi tìm thấy điện thoại và bật đèn.

Cụm từ thường gặp có light