life (/laif/, danh từ) nghĩa là sự sống; đời sống, sinh mệnh, tính mệnh; đời, người đời. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với life
People who live in the countryside enjoy a slower pace of life.
ˈpiːpl huː liv in ðiː ˈkʌntriˈsaid inˈdʤɔi ei peis ɔv laif
Những người sống ở nông thôn tận hưởng nhịp sống chậm hơn.
Rural life is peaceful. However, some villages are quite isolated.
ˈruərəl laif ˈɪz ˈpiːsful hauˈevə sʌm ɑː kwait ˈaisəleitid
Cuộc sống nông thôn yên bình. Tuy nhiên, một số làng khá biệt lập.
Sometimes. The countryside is peaceful, and the pace of life is slower. However, some villages are isolated and far from any hospital.
ˈsʌmtaimz ðiː ˈkʌntriˈsaid ˈɪz ˈpiːsful ænd ðiː peis ɔv laif ˈɪz hauˈevə sʌm ɑː ˈaisəleitid ænd fɑː frɔm ˈeni ˈhɔspitl
Thỉnh thoảng. Nông thôn yên bình và nhịp sống chậm hơn. Tuy nhiên, một số làng biệt lập và xa bệnh viện.
Smartphones have become a part of daily life.
hæv biˈkʌm ei pɑːt ɔv ˈdeili laif
Điện thoại thông minh đã trở thành một phần của đời sống hằng ngày.
Do you think city life will become more affordable in the future?
duː juː θiɳk ˈsiti laif wil biˈkʌm mɔː əfˈɔːdəbəl in ðiː ˈfjuːtʃə
Bạn có nghĩ cuộc sống thành phố sẽ dễ chi trả hơn trong tương lai không?