coffee (/ˈkɔfi/, danh từ) nghĩa là cà phê; bột cà phê; hột cà phê rang. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với coffee
You drink too much coffee.
juː driɳk tuː mʌtʃ ˈkɔfi
Bạn uống quá nhiều cà phê.
I like coffee.
ai laik ˈkɔfi
Tôi thích cà phê.
I like coffee, but I don't like tea.
ai laik ˈkɔfi bʌt ai dount laik tiː
Tôi thích cà phê nhưng không thích trà.
Do you want coffee or tea?
duː juː wɔnt ˈkɔfi ɔː tiː
Bạn muốn uống cà phê hay trà?
Coffee, please. I don't like tea.
ˈkɔfi pliːz ai dount laik tiː
Cho mình cà phê. Mình không thích trà.