Kasser English

and

/ænd, ənd, ən/
liên từ
và, cùng, với; nếu dường như, tuồng như là; còn

and (/ænd, ənd, ən/, liên từ) nghĩa là và, cùng, với; nếu dường như, tuồng như là; còn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với and

Not really. I have a cough and my stomach hurts.
nɔt ˈriəli ai hæv ei kɔf ænd mai ˈstʌmək
Không hẳn. Mình bị ho và đau bụng.
You should rest and drink a lot of water. And don't worry too much.
juː ʃˈʊd rest ænd driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd dount ˈwʌri tuː mʌtʃ
Bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước. Đừng lo lắng quá.
And whose glasses are these?
ænd huːz ɡlˈɑːsɪz ɑː ðis
Còn kính này của ai?
For three months. My boss is nice and my colleagues are friendly.
fɔː θriː mai bɔs ˈɪz nais ænd mai ɑː ˈfrendli
Ba tháng. Sếp mình tốt và đồng nghiệp thân thiện.
There is some rice and a lot of vegetables.
ðeə ˈɪz sʌm rais ænd ei lɔt ɔv
Có một ít cơm và nhiều rau.