an (/æn, ən/, liên từ) nghĩa là (từ cổ,nghĩa cổ); (thông tục); (tiếng địa phương) nếu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- liên từ (từ cổ,nghĩa cổ); (thông tục); (tiếng địa phương) nếu
- mạo từ (xem) a
Câu ví dụ với an
My teeth hurt, so I have an appointment with the dentist.
mai tuːθ həːt sou ai hæv æn əˈpɔintmənt wi ðiː ˈdentist
Răng tôi đau, nên tôi có hẹn với nha sĩ.
Not yet. I have an appointment tomorrow.
nɔt jet ai hæv æn əˈpɔintmənt təˈmɔrou
Chưa. Mai mình có hẹn.
About 28 degrees. It won't be cold. Take an umbrella and a hat.
əˈbaut it biː kould teik æn ʌmˈbrelə ænd ei hæt
Khoảng 28 độ. Không lạnh đâu. Mang ô và mũ đi.
He is an engineer.
hiː ˈɪz æn
Anh ấy là kỹ sư.
I'm an engineer. Are you a teacher?
æn ɑː juː ei ˈtiːtʃə
Mình là kỹ sư. Bạn là giáo viên à?