Kasser English

always

/ˈɔːlwəz/
trạng từ
luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài; đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng

always (/ˈɔːlwəz/, trạng từ) nghĩa là luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài; đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với always

Really? Thanks! I always forget the formulas.
ˈriəli ˈθæɳks ai ˈɔːlwəz fəˈget ðiː
Thật à? Cảm ơn! Mình toàn quên công thức.
She is always late for class.
ʃiː ˈɪz ˈɔːlwəz leit fɔː klɑːs
Cô ấy luôn đi học muộn.
At seven. I'm always late!
æt ˈsevn ˈɔːlwəz leit
Bảy giờ. Mình lúc nào cũng muộn!
Always check the fire extinguisher before starting work.
ˈɔːlwəz tʃek ðiː ˈfaie iksˈtiɳgwiʃə biˈfɔː ˈstɑːtliɳ wəːk
Luôn kiểm tra bình chữa cháy trước khi bắt đầu làm việc.
In my opinion, not always. A good tutor can boost motivation, but students also learn a lot from their peers.
in mai əˈpinjən nɔt ˈɔːlwəz ei gud ˈtjuːtə kæn buːst bʌt ˈɔːlsou ləːn ei lɔt frɔm ðeə
Theo tôi thì không phải lúc nào cũng vậy. Gia sư tốt có thể tăng động lực, nhưng học sinh cũng học được nhiều từ bạn bè.