Kasser English
A1 · Bài 11 · Giờ giấc, sinh hoạt

What time do you get up?

Bạn thức dậy lúc mấy giờ?. Bài 11 A1 (Nền tảng) có 19 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề giờ giấc, sinh hoạt.

Từ mới (19 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
time/taɪm/nthời gian, giờ
o'clock/əˈklɒk/advgiờ (đúng)
hour/ˈaʊə/ngiờ (60 phút)
minute/ˈmɪnɪt/nphút
half/hɑːf/nnửa, rưỡi
morning/ˈmɔːnɪŋ/nbuổi sáng
afternoon/ˌɑːftəˈnuːn/nbuổi chiều
evening/ˈiːvnɪŋ/nbuổi tối
night/naɪt/nđêm
get up/ɡet ˈʌp/vthức dậy
breakfast/ˈbrekfəst/nbữa sáng
lunch/lʌntʃ/nbữa trưa
dinner/ˈdɪnə/nbữa tối
sleep/sliːp/vngủ
every/ˈevri/detmỗi, mọi
usually/ˈjuːʒuəli/advthường
always/ˈɔːlweɪz/advluôn luôn
early/ˈɜːli/advsớm
late/leɪt/advmuộn

Ngữ pháp

Hỏi giờ: What time is it?

It's seven o'clock. · It's half past seven. · It's seven thirty.

Giờ đúng dùng o'clock. Giờ rưỡi nói “half past” hoặc đọc số: 7:30 = seven thirty.

What time is it? – It's six o'clock.
w t taim ˈɪz it siks klɔk
Mấy giờ rồi? – Sáu giờ.
It's half past eight.
hɑːf pɑːst eit
Tám giờ rưỡi.

Giới từ thời gian at / in

at + giờ (at 7 o'clock) · in the morning / afternoon / evening · at night

Giờ cụ thể dùng at. Buổi dùng in, riêng “at night”.

I get up at six in the morning.
ai get p æt siks in ðiː ˈmɔːniɳ
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
We have dinner at seven.
wiː hæv ˈdinə æt ˈsevn
Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.

Trạng từ tần suất

always · usually · often · sometimes · never

Đứng trước động từ thường, sau động từ to be: “I always get up early”, “He is usually late”.

I usually have breakfast at home.
ai ˈjuː u li hæv ˈbrekfəst æt houm
Tôi thường ăn sáng ở nhà.
She is always late for class.
ʃiː ˈɪz ˈɔːlwəz leit fɔː klɑːs
Cô ấy luôn đi học muộn.