Kasser English

dinner

/ˈdinə/
danh từ
bữa cơm (trưa, chiều); tiệc, tiệc chiêu đãi

dinner (/ˈdinə/, danh từ) nghĩa là bữa cơm (trưa, chiều); tiệc, tiệc chiêu đãi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với dinner

Let's meet at 6 and have dinner together first.
ˈlɛts miːt æt ænd hæv ˈdinə təˈgeðə fəːst
Gặp lúc 6 giờ rồi ăn tối cùng nhau trước nhé.
If I get a good grade, I'll buy you dinner!
if ai get ei gud greid bai juː ˈdinə
Nếu mình được điểm tốt, mình mời bạn ăn tối!
Tonight she is having dinner with her boss and two colleagues at a new restaurant.
təˈnait ʃiː ˈɪz ˈdinə wi həː bɔs ænd tuː æt ei njuː ˈrestərʤːɳ
Tối nay cô ăn tối với sếp và hai đồng nghiệp ở một nhà hàng mới.
“I promised to buy you dinner,” she told Hung. “Let's go tonight!”
ai tuː bai juː ˈdinə ʃiː tel hæɳ ˈlɛts gou təˈnait
“Mình đã hứa mời cậu ăn tối,” cô nói với Hùng. “Tối nay đi nhé!”
We have dinner at seven.
wiː hæv ˈdinə æt ˈsevn
Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.