time (/taim/, danh từ) nghĩa là thời gian, thì giờ; thời, thời buổi, mùa; dịp, cơ hội, thời cơ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ thời gian, thì giờ; thời, thời buổi, mùa; dịp, cơ hội, thời cơto lose time – mất thì giờ
- động từ chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian; (thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...); điều chỉnh (cho đúng nhịp)to time to the minute – tính toán thì giờ từng phút một
Câu ví dụ với time
Thank you! Have you been at the party for a long time?
θæɳk juː hæv juː biː æt ðiː ˈpɑːti fɔː ei lɔɳ taim
Cảm ơn! Bạn ở tiệc lâu chưa?
Sure! What time?
ʃuə w t taim
Được! Mấy giờ?
What time is it? – It's six o'clock.
w t taim ˈɪz it siks klɔk
Mấy giờ rồi? – Sáu giờ.
What time do you get up, Hoa?
w t taim duː juː get p
Hoa, bạn thức dậy lúc mấy giờ?
What time is your class?
w t taim ˈɪz jɔː klɑːs
Lớp bạn mấy giờ?