tired (/ˈtaiəd/, tính từ) nghĩa là mệt, mệt mỏi, nhọc; chán. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với tired
You look tired, Lan. Are you okay?
juː luk ˈtaiəd ˈlæn ɑː juː ˌoʊˈkeɪ
Lan, trông bạn mệt thế. Bạn ổn không?
Let's do it tomorrow. I'm tired!
ˈlɛts duː it təˈmɔrou ˈtaiəd
Mai làm đi. Mình mệt rồi!
Did something happen? You sound tired.
dˈɪd ˈsʌmθiɳ ˈhæpən juː saund ˈtaiəd
Có chuyện gì à? Giọng bạn mệt thế.
I'm tired because I sleep late.
ˈtaiəd biˈkɔz ai sliːp leit
Tôi mệt vì ngủ muộn.
Because it's very hot today and I'm tired.
biˈkɔz ˈveri hɔt tədˈeɪ ænd ˈtaiəd
Vì hôm nay nóng quá và mình mệt.