Kasser English
A1 · Bài 12 · Thời tiết, sức khỏe

It's hot today. How are you?

Hôm nay trời nóng. Bạn khỏe không?. Bài 12 A1 (Nền tảng) có 19 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề thời tiết, sức khỏe.

Từ mới (19 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
weather/ˈweðə/nthời tiết
hot/hɒt/adjnóng
cold/kəʊld/adjlạnh
warm/wɔːm/adjấm
rain/reɪn/nmưa
sunny/ˈsʌni/adjnắng
cloudy/ˈklaʊdi/adjnhiều mây
windy/ˈwɪndi/adjcó gió
how/haʊ/advthế nào
fine/faɪn/adjkhỏe, ổn
well/wel/adjkhỏe
sick/sɪk/adjốm, bệnh
tired/ˈtaɪəd/adjmệt
headache/ˈhedeɪk/nđau đầu
rest/rest/vnghỉ ngơi
medicine/ˈmedsn/nthuốc
take/teɪk/vuống (thuốc), lấy
feel/fiːl/vcảm thấy
because/bɪˈkɒz/conjbởi vì

Ngữ pháp

Nói về thời tiết với It

It's + tính từ · It's raining.

Chủ ngữ giả “it” bắt buộc phải có. Không nói “Today hot”, phải nói “It's hot today”.

It's hot and sunny today.
hɔt ænd ˈsʌni tədˈeɪ
Hôm nay trời nóng và nắng.
It's cold in Hanoi in January.
kould in in ˈdʤænjuəri
Tháng Một ở Hà Nội trời lạnh.

Hỏi thăm sức khỏe: How are you?

How are you? – I'm fine / I'm not well / I'm tired.

Câu chào hỏi hằng ngày. Có thể trả lời thật: “I'm tired”, “I'm sick”.

How are you today? – I'm fine, thanks.
hau ɑː juː tədˈeɪ fain ˈθæɳks
Hôm nay bạn thế nào? – Mình khỏe, cảm ơn.
How is your mother? – She's not well.
hau ˈɪz jɔː ˈmʌðə nɔt wel
Mẹ bạn sao rồi? – Bà ấy không khỏe.

Have + bệnh / đau

have a headache · have a cold · have a fever

Các triệu chứng dùng động từ have, kèm a.

I have a headache.
ai hæv ei ˈhedeik
Tôi bị đau đầu.
He has a cold because it's windy.
hiː hæv ei kould biˈkɔz ˈwindi
Anh ấy bị cảm vì trời gió.

Nêu lý do với because

câu + because + lý do

“Because” đứng giữa hai mệnh đề. Trả lời câu hỏi “Why?”.

I'm tired because I sleep late.
ˈtaiəd biˈkɔz ai sliːp leit
Tôi mệt vì ngủ muộn.
She's at home because she's sick.
æt houm biˈkɔz sik
Cô ấy ở nhà vì bị ốm.