hot
/hɔt/
tính từ
nóng, nóng bức; cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...); nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn)
hot (/hɔt/, tính từ) nghĩa là nóng, nóng bức; cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...); nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ nóng, nóng bức; cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...); nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn)hot climate – khí hậu nóng bức
- trạng từ nóng; nóng nảy, giận dữ; sôi nổi; kịch liệt
- động từ đun nóng, hâm; (vật lí) nóng
Câu ví dụ với hot
It's very hot in Ho Chi Minh City in April.
ˈveri hɔt in hou ˈsiti in ˈeiprəl
Tháng Tư ở TP.HCM rất nóng.
It's hot and sunny today.
hɔt ænd ˈsʌni tədˈeɪ
Hôm nay trời nóng và nắng.
Because it's very hot today and I'm tired.
biˈkɔz ˈveri hɔt tədˈeɪ ænd ˈtaiəd
Vì hôm nay nóng quá và mình mệt.
It's cloudy and warm. Not hot.
ˈklaudi ænd wɔːm nɔt hɔt
Nhiều mây và ấm. Không nóng.
It's Sunday morning. It's very hot and sunny.
ˈsʌndi ˈmɔːniɳ ˈveri hɔt ænd ˈsʌni
Sáng Chủ nhật. Trời rất nóng và nắng.