hotel (/həʊˈtel/, danh từ) nghĩa là khách sạn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với hotel
We're going to stay at a small hotel.
ˈgouiɳ tuː stei æt ei smɔːl houˈtel
Chúng tôi sẽ ở một khách sạn nhỏ.
At a hotel near the mountains. I booked it yesterday.
æt ei houˈtel niə ðiː ai it ˈjestədi
Ở một khách sạn gần núi. Hôm qua mình đặt rồi.
They have already booked their flight and a small hotel near the beach.
ðei hæv ɔːlˈredi ðeə flight ænd ei smɔːl houˈtel niə ðiː biːtʃ
Họ đã đặt vé máy bay và một khách sạn nhỏ gần biển.
This hotel has the best facilities in the city.
ðis houˈtel hæv ðiː best fəsˈɪlɪtiz in ðiː ˈsiti
Khách sạn này có tiện nghi tốt nhất thành phố.
Good evening, welcome to the Riverside Hotel. Do you have a reservation?
gud iˈːvniɳ ˈwelk m tuː ðiː ˈrivəsaid houˈtel duː juː hæv ei
Chào quý khách, chào mừng đến khách sạn Riverside. Anh đã đặt phòng chưa ạ?