Kasser English

hospital

/ˈhɔspitl/
danh từ
bệnh viện, nhà thương; tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng); trường Crai-xơ Hốt-xpi-tơn (tên một trường ở Luân-ddôn)

hospital (/ˈhɔspitl/, danh từ) nghĩa là bệnh viện, nhà thương; tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế (chỉ dùng với danh từ riêng); trường Crai-xơ Hốt-xpi-tơn (tên một trường ở Luân-ddôn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với hospital

Where does she live? – She lives near the hospital.
we ˈdəz ʃiː liv ʃiː laif niə ðiː ˈhɔspitl
Cô ấy sống ở đâu? – Gần bệnh viện.
I work in a hospital. I'm a nurse.
ai wəːk in ei ˈhɔspitl ei nəːs
Mình làm ở bệnh viện. Mình là y tá.
My father is a doctor. He works in a hospital.
mai ˈfɑːðə ˈɪz ei ˈdɔktə hiː in ei ˈhɔspitl
Bố tôi là bác sĩ. Ông làm ở bệnh viện.
Hoa is a nurse. She works in a big hospital in Hanoi.
ˈɪz ei nəːs ʃiː in ei big ˈhɔspitl in
Hoa là y tá. Cô làm ở một bệnh viện lớn ở Hà Nội.
May I take two days off next week? My mother is in hospital.
mei ai teik tuː ɔːf nekst wiːk mai ˈmʌðə ˈɪz in ˈhɔspitl
Tôi xin nghỉ hai ngày tuần sau được không? Mẹ tôi nằm viện.