Kasser English
A1 · Bài 13 · Việc đang làm, điện thoại

What are you doing?

Bạn đang làm gì vậy?. Bài 13 A1 (Nền tảng) có 18 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề việc đang làm, điện thoại.

Từ mới (18 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
do/duː/vlàm
now/naʊ/advbây giờ
watch/wɒtʃ/vxem
TV/ˌtiːˈviː/nti vi
listen/ˈlɪsn/vnghe
music/ˈmjuːzɪk/nâm nhạc
read/riːd/vđọc
write/raɪt/vviết
play/pleɪ/vchơi
game/ɡeɪm/ntrò chơi
call/kɔːl/vgọi điện
talk/tɔːk/vnói chuyện
wait/weɪt/vđợi
busy/ˈbɪzi/adjbận
homework/ˈhəʊmwɜːk/nbài tập về nhà
message/ˈmesɪdʒ/ntin nhắn
hold on/həʊld ˈɒn/vgiữ máy, chờ chút
later/ˈleɪtə/advlát nữa, sau

Ngữ pháp

Thì hiện tại tiếp diễn

S + am / is / are + V-ing

Việc đang diễn ra ngay lúc nói. Luôn cần to be: “I'm reading”, không phải “I reading”.

I'm watching TV.
wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi
Tôi đang xem ti vi.
She is doing her homework.
ʃiː ˈɪz ˈduːiɳ həː ˈhoumwəːk
Cô ấy đang làm bài tập.

Hỏi “What are you doing?”

What + be + S + V-ing?

Hỏi đang làm gì. Trả lời bằng câu tiếp diễn.

What are you doing? – I'm listening to music.
w t ɑː juː ˈduːiɳ ˈlisniɳ tuː ˈmjuːzik
Bạn đang làm gì? – Mình đang nghe nhạc.
What is he doing? – He's playing a game.
w t ˈɪz hiː ˈduːiɳ ei geim
Anh ấy đang làm gì? – Đang chơi game.

Cách thêm -ing

read → reading · write → writing · sit → sitting

Động từ kết thúc -e bỏ e thêm -ing. Một nguyên âm + một phụ âm cuối thì gấp đôi phụ âm.

He's writing a message.
ˈraitiɳ ei ˈmesidʤ
Anh ấy đang viết tin nhắn.
They're sitting in the kitchen.
ˈsitiɳ in ðiː kˈɪtʃən
Họ đang ngồi trong bếp.

Nói chuyện điện thoại

Hello, this is … · Can I talk to …? · Hold on, please.

Trên điện thoại, giới thiệu mình bằng “This is”, không dùng “I am”.

Hello, this is Linh. Can I talk to Tom?
həˈlou ðis ˈɪz kæn ai tɔːk tuː tɔm
Alô, Linh đây. Cho tôi nói chuyện với Tom được không?
Hold on, please. He's busy now.
hould ɔn pliːz ˈbizi nau
Chờ chút nhé. Anh ấy đang bận.