wait
/weit/
danh từ
sự chờ đợi; thời gian chờ đợi; sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục; (số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô-en
wait (/weit/, danh từ) nghĩa là sự chờ đợi; thời gian chờ đợi; sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục; (số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô-en. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự chờ đợi; thời gian chờ đợi; sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục; (số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô-ento have a long wait at the station – phải chờ đợi lâu ở ga
- động từ chờ, đợi; hầu bàn; chờ, đợito wait until (till)... – ... đợi đến khi...
Câu ví dụ với wait
Maybe. I'd like to pursue my own career, but unemployment is high, so I'll wait to be promoted first, or start something part-time.
ˈmeibiː aid laik tuː pəˈsjuː mai oun kəˈriə bʌt ˈʌnimˈplɔimənt ˈɪz hai sou weit tuː biː fəːst ɔː stɑːt ˈsʌmθiɳ ˈpɑːttaim
Có thể. Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp riêng, nhưng thất nghiệp đang cao, nên tôi sẽ chờ được thăng chức trước, hoặc bắt đầu gì đó bán thời gian.