later (/lˈeɪtə/, ) nghĩa là chậm hơn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.
Câu ví dụ với later
A week later, she got the best grade in the class.
ei wiːk lˈeɪtə ʃiː ðiː best greid in ðiː klɑːs
Một tuần sau, cô đạt điểm cao nhất lớp.
Great! See you later.
greit siː juː lˈeɪtə
Tuyệt! Lát gặp nhé.
Minh suggested that we take notes and summarise them later.
ðæt wiː teik ænd ˈsʌməraiz ðem lˈeɪtə
Minh đề xuất chúng ta ghi chép rồi tóm tắt sau.
Only if we add a night shift. Otherwise we risk having to recall the products later.
ˈounli if wiː æd ei nait ʃift ˈʌðəwaiz wiː risk tuː riˈkɔːl ðiː lˈeɪtə
Chỉ khi thêm ca đêm. Nếu không, ta có nguy cơ phải thu hồi sản phẩm sau này.
Not necessarily. It may cut costs on paper, but private companies levy charges on users, so the state intervenes again later. How money is spent matters more than who spends it.
nɔt ˈnesisərili it mei kʌt ɔn ˈpeipə bʌt private ˈlevi ɔn sou ðiː steit əˈgen lˈeɪtə hau ˈmʌni ˈɪz spent mɔː ðæn huː it
Không nhất thiết. Trên giấy có thể cắt chi phí, nhưng công ty tư nhân thu phí người dùng, rồi nhà nước lại phải can thiệp sau. Tiền được chi thế nào quan trọng hơn ai chi.