now
/nau/
trạng từ
bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay; ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức; lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện)
now (/nau/, trạng từ) nghĩa là bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay; ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức; lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay; ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức; lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện)just (even, but) now – đúng lúc này; vừa mới xong, ngay vừa rồi
- liên từ now (that) thấy rằng, xét thấy, vì, vì chưng, bởi chưngnow [that] the weather is warner, you can go out – bởi chưng thời tiết đã ấm hơn, anh có thể đi ra ngoài được đấy
- danh từ hiện tại, lúc này; bây giờ, hiện nay before n. trước đây; till n., up to n. từ trước đến; nay, cho đến hiện nay; just n. vừa mớito read the future in the now – nhìn vào hiện tại mà đoán tương lai
Câu ví dụ với now
He's at work now.
æt wəːk nau
Anh ấy đang ở chỗ làm.
Hold on, please. He's busy now.
hould ɔn pliːz ˈbizi nau
Chờ chút nhé. Anh ấy đang bận.
He is in Vietnam now.
hiː ˈɪz in viˌɛtˈnɑm nau
Bây giờ cậu ấy ở Việt Nam.
Thanks for telling me. I'll update my schedule now; I like to be punctual.
ˈθæɳks fɔː ˈteliɳ miː ˈəpˌdeɪt mai ˈʃedjuː nau ai laik tuː biː ˈpʌɳktjuəl
Cảm ơn đã báo. Mình cập nhật lịch ngay; mình thích đúng giờ.
Not yet. I'm writing the email now. Should I attach the price list?
nɔt jet ˈraitiɳ ðiː iˈmeɪl nau ʃˈʊd ai əˈtætʃ ðiː prais list
Dạ chưa. Em đang viết email. Em có nên đính kèm bảng giá không?