Kasser English

message

/ˈmesidʤ/
danh từ
thư tín, điện, thông báo, thông điệp; việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm; lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...)

message (/ˈmesidʤ/, danh từ) nghĩa là thư tín, điện, thông báo, thông điệp; việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm; lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thư tín, điện, thông báo, thông điệp; việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm; lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...)
    a wireless message – bức điện
  • động từ báo bằng thư; đưa tin, đánh điện; thông tin

Câu ví dụ với message

He's writing a message.
ˈraitiɳ ei ˈmesidʤ
Anh ấy đang viết tin nhắn.
I see. Could you take a message?
ai siː kæn juː teik ei ˈmesidʤ
Vậy à. Chị nhận lời nhắn giúp tôi được không?
Let me repeat that: 0901 234 567. I'll pass the message on.
let miː riˈpiːt ðæt pɑːs ðiː ˈmesidʤ ɔn
Để tôi nhắc lại: 0901 234 567. Tôi sẽ chuyển lời.

Cụm từ thường gặp có message