Kasser English

merry

/ˈmeri/
tính từ
vui, vui vẻ; (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng; (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, thú vị, dễ chịu

merry (/ˈmeri/, tính từ) nghĩa là vui, vui vẻ; (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng; (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, thú vị, dễ chịu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.