game
/geim/
danh từ
trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...); (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi); (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu
game (/geim/, danh từ) nghĩa là trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...); (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi); (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...); (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi); (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu
- động từ đánh bạc; thua bạc khánh kiệt
- tính từ như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ; có nghị lực; bị bại liệt (chân, tay); què, thọta game little fellow – một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
Câu ví dụ với game
What is he doing? – He's playing a game.
w t ˈɪz hiː ˈduːiɳ ei geim
Anh ấy đang làm gì? – Đang chơi game.