call
/kɔːl/
danh từ
tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi; tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim; kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu
call (/kɔːl/, danh từ) nghĩa là tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi; tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim; kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi; tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim; kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệua call for help – tiếng kêu cứu
- động từ kêu gọi, mời gọi lại; gọi là, tên là; đánh thức, gọi dậyto call a taxi – gọi một cái xe tắc xi
Câu ví dụ với call
I'll call you tomorrow.
kɔːl juː təˈmɔrou
Mai mình gọi cho bạn.
Would you like to reschedule the call to 2 p.m.?
wˈʊd juː laik tuː ðiː kɔːl tuː ˈpiˈɛm
Bạn có muốn dời cuộc gọi sang 2 giờ chiều không?
She's out of the office. Can she call you back this afternoon?
aut ɔv ðiː ˈɔfis kæn ʃiː kɔːl juː bæk ðis ˈɑːftəˈnuːn
Cô ấy không ở văn phòng. Chiều nay cô ấy gọi lại cho anh được không?
W-A-R-D. Please ask her to call me back on my mobile, 0901 234 567.
pliːz ɑːsk həː tuː kɔːl miː bæk ɔn mai ˈmoubail
W-A-R-D. Nhờ cô ấy gọi lại cho tôi vào di động, 0901 234 567.
Great. Could I have a wake-up call at 6.30 tomorrow?
greit kæn ai hæv ei kɔːl æt təˈmɔrou
Tuyệt. Cho tôi cuộc gọi báo thức lúc 6:30 sáng mai được không?