camera /ˈkæmərə/danh từmáy ảnh A1A2 · Bài 14 camera (/ˈkæmərə/, danh từ) nghĩa là máy ảnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 14 của Kasser English. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge Cụm từ thường gặp có cameradigital cameramáy ảnh kỹ thuật số