Kasser English

busy

/ˈbizi/
tính từ
bận rộn, bận; có lắm việc; náo nhiệt, đông đúc; đang bận, đang có người dùng (dây nói)

busy (/ˈbizi/, tính từ) nghĩa là bận rộn, bận; có lắm việc; náo nhiệt, đông đúc; đang bận, đang có người dùng (dây nói). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ bận rộn, bận; có lắm việc; náo nhiệt, đông đúc; đang bận, đang có người dùng (dây nói)
    to be busy with (over) one's work – bận rộn với công việc của mình
  • động từ giao việc; động từ phãn thân bận rộn với
    I have busied him for the whole day – tôi đã giao việc cho nó làm cả ngày rồi
  • danh từ (từ lóng) cớm, mật thám; bận [điện thoại]

Câu ví dụ với busy

I'd love to, but I'm busy on Sunday.
aid lʌv tuː bʌt ˈbizi ɔn ˈsʌndi
Mình rất muốn, nhưng Chủ nhật mình bận.
Hold on, please. He's busy now.
hould ɔn pliːz ˈbizi nau
Chờ chút nhé. Anh ấy đang bận.
I'm doing my homework. It's very hard. Are you busy?
ˈduːiɳ mai ˈhoumwəːk ˈveri hɑːd ɑː juː ˈbizi
Mình đang làm bài tập. Khó quá. Bạn bận không?
The helpline was busy. However, they called me back promptly.
ðiː biː ˈbizi hauˈevə ðei miː bæk prˈɒmptli
Đường dây hỗ trợ bận. Tuy nhiên, họ gọi lại cho tôi rất nhanh.