Kasser English

business

/ˈbiznis/
danh từ
việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại; công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm; quyền

business (/ˈbiznis/, danh từ) nghĩa là việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại; công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm; quyền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với business

Here you are. I'm on the 9.30 flight to Singapore. It's a business trip.
hiə juː ɑː ɔn ðiː flight tuː ei ˈbiznis trip
Đây ạ. Tôi đi chuyến 9:30 tới Singapore. Đi công tác.
As a result of globalisation, English has become the lingua franca of business.
æz ei riˈzʌlt ɔv ˈiɳgliʃ hæv biˈkʌm ðiː ɔv ˈbiznis
Do toàn cầu hoá, tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ chung của kinh doanh.