Kasser English

but

/bʌt/
liên từ
nhưng, nhưng mà; nếu không; không còn cách nào khác; mà lại không

but (/bʌt/, liên từ) nghĩa là nhưng, nhưng mà; nếu không; không còn cách nào khác; mà lại không. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • liên từ nhưng, nhưng mà; nếu không; không còn cách nào khác; mà lại không
    we tried to do it but couldn't – chúng tôi đã thử làm cái đó nhưng không được
  • trạng từ chỉ, chỉ là, chỉ mới; (xem) all
    he is but a child – nó chỉ là một đứa trẻ con
  • danh từ trừ ra, ngoài ra; nếu không (có); trừ phi, nếu không
    come any day but tomorrow – hãy đến bất cứ ngày nào trừ ngày mai
  • đại từ ai... mà không
    there was no one but admired him – không có ai mà không thán phục ông ta

Câu ví dụ với but

About thirty minutes. But the bus is more crowded than the train.
əˈbaut ˈθəːti bʌt ðiː bʌs ˈɪz mɔː ˈkraudid ðæn ðiː trein
Khoảng ba mươi phút. Nhưng xe buýt đông hơn tàu.
I'd love to, but I'm busy on Sunday.
aid lʌv tuː bʌt ˈbizi ɔn ˈsʌndi
Mình rất muốn, nhưng Chủ nhật mình bận.
I'd love to, but I'm afraid I can't. I have a football match.
aid lʌv tuː bʌt əˈfreid ai ai hæv ei ˈfutbɔːl mætʃ
Mình rất muốn, nhưng e là không được. Mình có trận bóng.
He's clever but a little shy.
ˈklevə bʌt ei ˈlitl ʃai
Anh ấy thông minh nhưng hơi nhút nhát.
She's kind and funny, so she's very popular. But she's a little shy with new people.
kaind ænd ˈfʌni sou ˈveri ˈpɔpjulə bʌt ei ˈlitl ʃai wi njuː ˈpiːpl
Tốt bụng và hài hước, nên rất được yêu mến. Nhưng hơi nhút nhát với người lạ.