Kasser English

music

/ˈmjuːzik/
danh từ
nhạc, âm nhạc; tiếng nhạc; khúc nhạc

music (/ˈmjuːzik/, danh từ) nghĩa là nhạc, âm nhạc; tiếng nhạc; khúc nhạc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.

Câu ví dụ với music

Okay. Do you mind if I turn on some music?
ˌoʊˈkeɪ duː juː maind if ai təːn ɔn sʌm ˈmjuːzik
Được. Mình bật nhạc có phiền không?
Have you ever been to a music festival?
hæv juː ˈevə biː tuː ei ˈmjuːzik ˈfestivəl
Bạn đã bao giờ đi lễ hội âm nhạc chưa?
What are you doing? – I'm listening to music.
w t ɑː juː ˈduːiɳ ˈlisniɳ tuː ˈmjuːzik
Bạn đang làm gì? – Mình đang nghe nhạc.
We're considering sponsoring a music festival.
kənˈsidəriɳ ei ˈmjuːzik ˈfestivəl
Chúng tôi đang cân nhắc tài trợ một lễ hội âm nhạc.

Cụm từ thường gặp có music