Kasser English

rain

/rein/
danh từ
mưa; (the rains) mùa mưa; (the Rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc)

rain (/rein/, danh từ) nghĩa là mưa; (the rains) mùa mưa; (the Rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ mưa; (the rains) mùa mưa; (the Rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc)
    to be caught in the rain – bị mưa
  • động từ mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (nghĩa bóng) tránh được những điều bực mình khó chịu; trời mưa như trút
    it is raining hard – trời mưa to

Câu ví dụ với rain

It'll be cloudy in the morning, and it might rain in the afternoon.
ˈɪtəl biː ˈklaudi in ðiː ˈmɔːniɳ ænd it mait rein in ðiː ˈɑːftəˈnuːn
Sáng nhiều mây, chiều có thể mưa.