headache (/ˈhedeik/, danh từ) nghĩa là chứng nhức đầu; (thông tục) vấn đề hắc búa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với headache
I have a headache.
ai hæv ei ˈhedeik
Tôi bị đau đầu.
I'm not well. I have a headache.
nɔt wel ai hæv ei ˈhedeik
Mình không khỏe. Mình bị đau đầu.
Ben: “I'm not well. I have a headache because it's so hot.”
bˈɛn nɔt wel ai hæv ei ˈhedeik biˈkɔz sou hɔt
Ben: “Mình không khỏe. Mình đau đầu vì trời nóng quá.”