sunny
/ˈsʌni/
tính từ
nắng, có nhiều ánh nắng; vui vẻ, hớn hở, tươi sáng; chưa đến 40 (50...) tuổi
sunny (/ˈsʌni/, tính từ) nghĩa là nắng, có nhiều ánh nắng; vui vẻ, hớn hở, tươi sáng; chưa đến 40 (50...) tuổi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với sunny
Wear sunglasses, it's very sunny.
weə sˈʌŋɡlɑːsɪz ˈveri ˈsʌni
Đeo kính râm đi, trời nắng lắm.
It's hot and sunny today.
hɔt ænd ˈsʌni tədˈeɪ
Hôm nay trời nóng và nắng.
It's Sunday morning. It's very hot and sunny.
ˈsʌndi ˈmɔːniɳ ˈveri hɔt ænd ˈsʌni
Sáng Chủ nhật. Trời rất nóng và nắng.