Kasser English

weather

/ˈweθə/
danh từ
thời tiết, tiết trời; bản thông báo thời tiết (đăng trên báo); cảnh giác đề phòng
25°C

weather (/ˈweθə/, danh từ) nghĩa là thời tiết, tiết trời; bản thông báo thời tiết (đăng trên báo); cảnh giác đề phòng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thời tiết, tiết trời; bản thông báo thời tiết (đăng trên báo); cảnh giác đề phòng
    bad weather – thời tiết xấu, trời xấu
  • động từ dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương; (hàng hải) thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão); (nghĩa bóng) vượt qua, chiến thắng
    rocks weathered by mind and water – đá bị gió mưa làm mòn

Câu ví dụ với weather

In autumn the weather is cool and beautiful.
in ˈɔːtəm ðiː ˈweθə ˈɪz kuːl ænd ˈbjuːtəful
Mùa thu thời tiết mát mẻ và đẹp.
What's the weather forecast for tomorrow?
ðiː ˈweθə fɔːˈkɑːst fɔː təˈmɔrou
Dự báo thời tiết ngày mai thế nào?
Okay. How's the weather tomorrow?
ˌoʊˈkeɪ ðiː ˈweθə təˈmɔrou
Ừ. Mai thời tiết thế nào?
The weather was beautiful yesterday.
ðiː ˈweθə biː ˈbjuːtəful ˈjestədi
Hôm qua thời tiết đẹp.
Supporters reply that the spin-offs of space research, from weather forecasting to water filters, have paid off many times over, and that the vast majority of the money is spent on Earth, in salaries and factories.
riˈplai ðæt ðiː ɔv ˈspeis riˈsəːtʃ frɔm ˈweθə fˈɔːkɑːstɪŋ tuː ˈwɔːtə hæv pei ɔːf ˈmeni tˈaɪmz ˈouvə ænd ðæt ðiː vɑːst məˈdʤɔriti ɔv ðiː ˈmʌni ˈɪz spent ɔn əːθ in ænd
Người ủng hộ đáp rằng các sản phẩm phụ của nghiên cứu vũ trụ, từ dự báo thời tiết tới bộ lọc nước, đã sinh lợi gấp nhiều lần, và đại đa số tiền được chi trên Trái Đất, cho lương và nhà máy.

Cụm từ thường gặp có weather